API VoiceCloud Platform Call Center

Để kết nối tổng đài với CRM theo dạng URL thì cần các sự kiện :

CUỘC GỌI ĐẾN (Incoming Call)

Khi có cuộc gọi vào tổng đài sẽ đổ chuông tới máy nhân viên (ví dụ extension: 101):

https://{domain_crm}/api/callcenter/call_in?phone=093xxxxxxx&extension=101&callid={ID_Call}

Trong đó:

  • {domain_crm} – Do CRM cung cấp
  • phone – Số điện thoại gọi đến
  • extension – Số máy lẻ nhân viên đổ chuông (extension này có thể thay thế)
  • callid – ID của cuộc gọi

KẾT THÚC CUỘC GỌI (Hangup Call)

Đây là sự kiện báo cho CRM biết là kết thúc cuộc gọi :

https://{domain_crm}/api/callcenter/hangup?callid={ID_Call}

 Trong đó :

  • {domain_crm} : do CRM cung cấp
  • callid : ID của cuộc gọi

THÔNG TIN CUỘC GỌI (Call Logs)

Khi kết thúc cuộc gọi thì tổng đài có thể trả về thông tin chi tiết cuộc gọi:

https://{domain_crm}/api/callcenter/calldata?callid={ID_Call}&calldate=2020-10-10-10:10:10&duration=11&status=ANSWERED&extension=101&phone=093xxxxxxx&recordingfile=https://ip_tong_dai/link_file_ghi_am

Trong đó :

  • {domain_crm} : Do CRM cung cấp
  • callid : ID của cuộc gọi
  • calldate : Thời gian bắt đầu thực hiện cuộc gọi ( định dạng y-m-d-h-i-s )
  • duration : Tổng thời gian cuộc gọi
  • status : Trạng thái cuộc gọi ( ANSWERED, BUSY, …)
  • extension : Số máy lẻ đã nghe hoặc không nghe cuộc gọi
  • phone : Số điện thoại khách hàng
  • recordingfile : Đường dẫn file ghi âm cuộc gọi

CUỘC GỌI NHỠ (Miss Call)

https://{domain_crm}/api/callcenter/calldata?callid={ID_Call}&calldate=2020-10-10-10:10:10&holdtime=30&status=ABANDON&queue=999&phone=093xxxxxxx

Trong đó :

  • {domain_crm} : Do CRM cung cấp
  • callid : ID của cuộc gọi
  • calldate : Thời gian bắt đầu thực hiện cuộc gọi ( định dạng y-m-d-h-i-s )
  • holdtime : Thời gian chờ của khách
  • status : Trạng thái cuộc gọi ( ABANDON )
  • queue : Số đại diện của nhóm trực
  • phone : Số điện thoại khách hàng

SỰ KIỆN AGENT NHẤC MÁY

https://{domain_crm}/api/callcenter/calldata?callid={ID_Call}&status=ANSWER&queue=999&extension=100&phone=0938xxxxxxTrong đó :

  • {domain_crm} : Do CRM cung cấp
  • callid : ID của cuộc gọi
  • status : Trạng thái cuộc gọi ( ANSWER )
  • queue : Số đại diện của nhóm trực
  • extension : Số nội bộ của agent
  • phone : Số điện thoại khách hàng

SỰ KIỆN GỌI RA TỪ TỔNG ĐÀI

Đồng bộ dữ liệu cho CRM biết có cuộc gọi ra từ Tổng Đài :

https://{domain_crm}/api/callcenter/init?extension=100&phone=093xxxxxxx&callid={ID_Call}&event={status}

Trong đó :

  • {domain_crm} : Do CRM cung cấp
  • extension : Số máy lẻ thực hiện cuộc gọi đi
  • phone : Số điện thoại gọi ra
  • callid : ID cuộc gọi
  • event : RINGING, ANSWERED

TRẠNG THÁI TRẢ VỀ :

  • 200 : Thành Công

{“status code” : 200 , “message” : “OK”}

  • 404 : Có Lỗi

{“status code” : 404 , “message” : “Not Found”}

SỰ KIỆN CLICK2CALL

https://{domain_callcenter}/api/CallControl/dial/from_number/100/to_number/093xxxxxxx/key/98589afb55de863cf4d5cd4ec2c41072/domain/abc.com

Trong đó :

  • {domain_callcenter} : Do tổng đài cung cấp
  • api/CallControl/dial : Tên phương thức gọi API của hệ thống
  • from_number : hệ thống CRM cung cấp ( vd : 100 )
  • to_number : hệ thống CRM cung cấp ( vd : 093xxxxxxx )
  • key : khóa của công ty ( vd : 98589afb55de863cf4d5cd4ec2c41072 )
  • domain : tên miền của công ty ( vd: abc.com )

SỰ KIỆN CLICK2CALL NHẬN TÍN HIỆU TRƯỚC SOFTPHONE

https://{domain_callcenter}/api/CallControl/dial_async/from_number/100/to_number/093xxxxxxx/key/98589afb55de863cf4d5cd4ec2c41072/domain/abc.com

Trong đó :

  • {domain_callcenter} : Do tổng đài cung cấp
  • api/CallControl/dial_async : Tên phương thức gọi API của hệ thống
  • from_number : hệ thống CRM cung cấp ( vd : 100 )
  • to_number : hệ thống CRM cung cấp ( vd : 093xxxxxxx )
  • key : khóa của công ty ( vd : 98589afb55de863cf4d5cd4ec2c41072 )
  • domain : tên miền của công ty ( vd: abc.com )