TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CLOUD SERVER

1. INSTANCES (VM – Virtual Machine) #

1.1. Viewing Instances (Lọc danh sách VM ) #

Control Menu chọn Compute=> Instances => Mine => Lọc danh sách muốn xem

1.2. Creating, adding an Instance (Tạo mới VM) #

Control Menu chọn => Compute => Instances => Addinstances

Tab New Instance tùy chỉnh các thông tin yêu cầu:

1. Select Deployment Infrastructure (mặc định): HCM

2. Template/ISO : chọn HĐH máy ảo sử dụng

3. Compute Offering : chọn cấu hình máy theo vCPU và RAM

4. Data disk: chọn dung lượng lưu trữ cho ổ data

5. Networks : chọn mạng local đã tạo

6. SSH Keypairs : tùy chỉnh

7. Advanced mode : tùy chỉnh

8. Details : tên máy ảo

=> Launch VirtualMachine

Khi máy ảo được tạo xong sẽ xuất hiện một thông báo có nội dung chứa mật khẩu đăng nhập vào HĐH máy ảo.

1.3. Stopping an Instance (dừng VM) #

Control Menu chọn Compute=> Instances => Chọn VM

Tab VM => Stop Instance

1.4. Rebooting an Instance (Khởi động lại VM) #

Control Menu chọn Compute=> Instances => Chọn VM

Tab VM => Reboot Instance

1.5. Destroying an Instance (Xóa bỏ VM) #

Control Menu chọn Compute=> Instances => Chọn VM

Tab VM => Destroy Instance

1.6. Attaching an ISO to an Instance (Gán ISO cho VM) #

Control Menu chọn Compute=> Instances => Chọn Vm

Tab VM => Attach ISO

1.7. Resetting Password for an Instance (Thay đổi mật khẩu cho VM) #

Control Menu chọn Compute => Instances => Chọn VM => Stop Instance

Tab VM => Reset Password

1.8. Editing an Instance (Chỉnh sửa VM) #

Control Menu chọn Compute=> Instances => Chọn VM => Stop Instance

Tab VM => Edit Instance

Tab Edit Instance => Nhập thông tin => OK

1.9. Viewing the Console (Truy cập VM) #

Control Menu chọn Compute => Instances => Chọn VM => Stop Instance

Tab VM => View console

Tab View console => Nhập Password VM

1.10. Adding Network to the Virtual Machine (Gán lớp mạng cho VM) #

Control Menu chọn Compute=> Instances => Chọn VM

Tab VM => NICs=> Add Network to VM

Tab Add Network to Vm => Chọn Network => OK

2. GROUPS (Nhóm) #

2.1. Adding an Affinity Group (Thêm nhóm VM)

Control Menu chọn Compute => Affinity Groups => Add newaffinitygroup

Tab Add new affinity group => Nhập thông tin yêu cầu => OK

2.2. Deleting an Affinity Group (Xóa nhóm VM)

Control Menu chọn Compute => Affinity Groups => Name Affinity Group

Tab Name Affinity Group => Delete Affinity Group

3. STORAGE #

3.1. Viewing Storage (Lọc danh sách ổ cứng )

Control Menu chọn Storage=> Volumes => Chọn biểu tượng => Nhập thông tin muốn lọc => Search

3.2.

Adding a Volume (Thêm ổ cứng)

Control Menu chọn Storage => Volumes => CreateVolume

Tab Create Volume => Nhập thông tin yêu cầu => OK

3.3. Taking a Snapshot of the Volume (Chụp cấu hình ổ cứng)

Control Menu chọn Storage=> Volume => Chọn Name Volume muốn Snapshots

Tab Name Volume => Take Snapshot

Tab Take Snapshot => Nhập Name => OK

3.4. Attaching a Disk to an Instance (Gán ổ cứng vào VM)

Control Menu chọn Storage=> Volumes => Name Volume

Tab Name Volume => Attach Disk

Tab Attach Disk => Chọn VM => OK

3.5. Downloading a Volume (Tải xuống ổ cứng)

Control Menu chọn Storage=> Volumes => Name Volume

Tab Name Volume => Check Vm sử dụng Volume và Stop VM => Download Volume

3.6. Deleting a Volume (Xóa ổ cứng)

Control Menu chọn Storage=> Volume => Chọn Name Volumes

Tab Name Volumes => Check Volume đã Attach Disk Vm chưa => nếu có chọn (Detach Disk)

Tab Name Volumes => Check lại Volumes, nếu không có Vm nào đc gán => Destroy Volume

3.7. Resizing a Volume (Thay đổi dung lượng lưu trữ)

Control Menu chọn Storage => Volumes => Name Volume

Tab Name Volume => Check VM sử dụng Volume và Stop VM => Resize Volume

Tab Resize Volume => Nhập Size => Ok

3.8. Creating a Template from a Snapshot (Tạo mới VM từ ảnh chụp ổ cứng)

Control Menu chọn Storage=> Snapshots=> Name Snapshot

Tab Name Snapshots => Create template

Tab Create template => Nhập thông tin yêu cầu => OK

3.9.Creating a Volume from a Snapshot (Tạo mới ổ cứng từ ảnh chụp)

Control Menu chọn Storage=> Snapshots=> Name Snapshot

Tab Name Snapshot => Create Volume

Tab Create Volume => Nhập thông tin yêu cầu => OK

3.10.Deleting a Snapshot (Xóa ảnh chụp ổ cứng)

Control Menu chọn Storage=> Snapshots=> Name Snapshot

Tab Name Snapshot => Delete Snapshot

4.NETWORK (Mạng nội bộ) #

4.1.Viewing your Networks (Lọc danh sách mạng)

Control Menu chọn Network=> Guestnetworks=> Filterby=> Chọn danh sách muốn lọc

4.2.Adding an Isolated Network (Thêm mới mạng)

Control Menu chọn Network=> Guestnetworks=> AddNetwork

Tab Add Network => Nhập thông tin yêu cầu => OK

4.3.Adding VPC and VPC tiers (Thêm VPC và tier)

-VPC offering options (tùy chọn VPC)

Control Menu chọn Network=> VPC=> AddVPC

Tab Add VPC => Nhập thông tin yêu cầu => OK

;color:black-Network offering options for VPC tiers (Tùy chọn tier)

Tab VPC => Chọn tier => color:#5B9BD5Network=> color:#5B9BD5AddNetwork

Tab Add new tier => Nhập thông tin yêu cầu => OK

4.4.Acquiring New IP Address for an Isolated Network (Thêm IP cho mạng)

Control Menu chọn Network => Guestnetworks => Networkname

Tab PublicIPAddress => AcquireNewIP => Chọn IP => OK.

4.5.Assigning a Static NAT for an IP address to an instance (Gán IP cho VM)

Control Menu chọn Network => PublicIPAddress => IPAddress

Tab IP Address => EnableStaticNAT

Tab OK

4.6.Enabling a VPN for an IP Address of an Isolated Network (Bật VPN cho IP)

Congtrol Menu chọn Network => Public IP Address => IP AddressSource-nat

Tab IP Address source-nat => VPN => EnableRemoteAccessVPN => Yes

4.7.Open port firewall ssh, http, https (Mở cổng ssh, http, https)

Congtrol Menu chọn Network => Public IP Addresses => IP Address

Click tab Firewall => Nhập Source CIDR, Protocol, StartPort, EndPort =>Add

Tương tự, để mở port HTTP hoặc HTTPS => Nhập StartPort, EndPort => Add

4.8.Port Forwarding (Chuyển tiếp cổng)

Control Menu chọn Network => PublicIPAddresses => IPAddresssource-nat

Tab IP Address => PortForwarding => nhập PrivatePort, PublicPort, Protocol => Add => Tab Add VM => Chọn VM => OK

Configuring a load balancer for an IP Address of an Isolated Network (Cấu hình bộ cần bằng tải cho IP của mạng)

Mô hình 1 tier Load Balancing cho 2 VM Web Server.

Control Menu chọn Network=> VPC=> Add VPC

Tab Add VPC => Nhập thông tin yêu cầu => OK

Tab VPC => Chọn VPC Name

Tab VPC Name => Networks=> Add Network

Tab Add new tier => Nhập thông tin yêu cầu => OK

Tab VPC Name => Public IP Addresses=> Acquire New IP=> Chọn IP => OK

Control Menu chọn Compute=> Instances=> Add Instance

Tab New Instance => Nhập thông tin yêu cầu (Networks chọn tier của VPC đã tạo) => Launch Virtual Machine(Add thêm VM tương tự để có 2 VM cấu hình Load Balancer)

Sau khi Add 2 Instance => Tab VPC => Chọn VPC Name

Tab VPC Name => Networks=> Instances để kiểm tra VM đã được gán tier này chưa.

Tab Network => Public IP Addresses=> Chọn IP Public đã gán cho tier

Tab IP Address => Load Balancing => Nhập thông tin yêu cầu => Add

Lưu ý: Ở mục 21, có 3 tùy chọn cho Load Balancing, tùy nhu cầu mà có thể chọn:

;Round-robin (Load Balancing sẽ load luân phiên Server Web theo vòng)

;Least connections (Load Balancing sẽ chọn Server Web ít session và connect tới)

;Source (Load Balancing sẽ nhớ session trước đó truy cập)

Tab Add VMs => Chọn VM => OK

Mô hình 2 tier Load Balancing cho 4 VM Web Server & APP Server

Bước cấu hình Tier 1 của Load Balancing01 cho 2 Server Web ta thực hiện như trên.

Tab VPC => VPC Name => Networks=> Add Network

Tab Add new tier => Nhập thông tin yêu cầu => OK

Tab VPC Name => Networks=> Instances(Network2) => Add Instance

Tab New Instance => Nhập thông tin yêu cầu (Networks chọn Tier 2) => launch Virtual Machine

Tương tự => Add thêm Instance như mô hình ở trên.

Sau khi Add Instance => Tab VPC Name sẽ hiển thị 2 VM đã Add

Tab VPC Name => Internal LB=> Add Internal LB

Tab Add Internal LB => Nhập thông tin yêu cầu => OK

Tab VPC Name => Name Internal LB => Assign VMs

Tab Assign VMs => Chọn VM => color: #2F5496OK

4.10.Editing an Isolated Network (Chỉnh sửa mạng)

Control Menu chọn Network=> Guestnetworks=> Chọn Name network

Tab Name network => Edit

Tab Edit => Nhập thông tin cần Edit => OK

4.11.Restarting an Isolated Network (Khởi động lại mạng)

Control Menu chọn Network=> Guestnetworks=> Chọn Name Network

Tab Name network => Restartnetwork

4.12.Deleting an Isolated Network (Xóa mạng)

Control Menu chọn Network=> Guestnetworks=> Chọn Name network

Tab Name network => DeleteNetwork

4.13.Creating a site-to-site VPN (Tạo VPN site-to-site)

Add Tier vào card mạng VM

Control Menu chọn Compute=> Instances=> Chọn VM cần VPN

Tab VM => NICs=> AddnetworktoVM

Tab Add network to VM => Chọn Network=> OK

Tab VM(NICs) => click (+) Network Name vừa Add => Set default NIC=> Restart VM

Control Menu chọn Network=> VPC=> Chọntier=> Network=> Instanceskiểm tra VM

Thêm VPN mặc định

Control Menu chọn Network=> VPN Customer Gateway=> Add VPN Customer Gateway

Tab OK

Thêm VPN kết nối

Control Menu chọn Network=> VPC=> Chọn tier

Tab tier => VPNGateway=> Create Site to Site VPN Gateway

Tab tier => VPNConnection=> Create Site to Site VPN Connection

5. TEMPLATES (Bản mẫu hệ điều hành)

5.1.Viewing a Template/ISO (Lọc danh sách ISO)

Control Menu chọn Images=> Templates=> Filterby=> Chọn danh sách muốn xem

5.2.Registering an ISO (Thêm ISO)

Control Menu chọn Images=> ISOs=> RegisterISO

Tab Register ISO => Nhập thông tin yêu cầu => OK

5.3.Editing a Template/ISO (Chỉnh sửa ISO)

Control Menu chọn Images => Template => Name Template

Tab Name Template => Edit=> OK

6. EVENTS (Sự kiện)

6.1.View Events (Xem sự kiện)

Control Menu chọn Events

6.2.Deleting Events (Xóa sự kiện)

Control Menu chọn Events=> Chọn INFO

Tab INFO => Delete Events

7. ACCOUNTS (Tài khoản) #

7.1.Adding an Account (Thêm tài khoản)

Control Menu chọn Account=> Add Account

Tab Add Account => Nhập thông tin yêu cầu => OK

7.2.Viewing an Account (Xem tài khoản)

Control Menu chọn Accounts

7.3.Editing an Account (Chỉnh sửa tài khoản)

Control Menu chọn Accounts=> Chọn Account Name

Tab Account Name => Edit account

Tab Edit account => Nhập thông tin yêu cầu => OK

7.4.Updating Resource Count (Cập nhật tài nguyên)

Control Menu chọn Account=> AccountName

Tab Account Name => Configure Limits => Tùy chỉnh resource=> Submit

7.5.Disabling an Account (Vô hiệu hóa tài khoản)

Control Menu chọn Accounts=> Chọn Account Name

Tab Account Name => Disableaccount

7.6.Locking an Account (Khóa tài khoản)

Control Menu chọn Accounts=> chọn Account Name

Tab Account Name => Lock account

7.7.Deleting an Account (Xóa tài khoản)

Control Menu chọn Accounts=> chọn Account Name

Tab Account Name => Delete account

7.8.Viewing a User within an Account (Xem người dùng trong tài khoản)

Control Menu chọn Account=> AccountName

Tab Account Name => ViewUsers=> Danh sách user hiển thị

7.9.Adding a User to an Account (Thêm người dùng vào tài khoản)

Tab View Users => Add User

Tab Add User => Nhập thông tin yêu cầu => OK

7.10.Editing User Details in an Account (Chỉnh sửa người dùng)

Tab View User => Chọn User

Tab Username => Edit

Tab Edit => Nhập thông tin yêu cầu => OK

7.11.Changing Password for a User (Thay đổi mật khẩu cho người dùng)

Tab View User => Chọn User

Tab Username => Change Password

Tab Change password => Nhập thông tin yêu cầu => OK

7.12.Generating Keys for a User (Tạo khóa cho người dùng)

Tab View User => Chọn User

Tab Username => Gerenate Keys

7.13.Disabling a User (Dừng người dùng)

Tab View User => Chọn User

Tab Username => Disable User

7.14.Deleting a User (Xóa người dùng)

Tab View User => Chọn User

Tab Username => Delete User

8. DOMAINS (Miền) #

View info Domains (Xem miền)

Control Menu chọn Domains=> Chọn domain